Chi tiết bài viết - Sở TNMT Bình Dương
V/v đăng ký thế chấp của Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Lê Gia
| STT | CHỦ ĐẦU TƯ | TÀI SẢN ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP | GHI CHÚ | ||||||||||
| THỬA ĐẤT | TỜ BẢN ĐỒ | DIỆN TÍCH (m²) | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | LOẠI NHÀ Ở | DIỆN TÍCH SÀN (m²) | SỐ PHÁT HÀNH |
SỐ VÀO SỔ CẤP GCN |
NGÀY CẤP | ĐỊA ĐIỂM | ||||
| ĐẤT | PHƯỜNG | THÀNH PHỐ | |||||||||||
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động Sản Lê Gia (Dự án Khu nhà ở Lê Gia Plaza) | 2656 | 9 | 90 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 296,3 | DG 807804 | CT 79649 | 18/11/2022 | Tân Phước Khánh | Tân Uyên | Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong - theo hồ sơ số 231207-2178 |
| 2 | 2668 | 9 | 90 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 224 | DG 807805 | CT 83066 | |||||
| 3 | 2666 | 9 | 90 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 224 | DG 807806 | CT 83065 | |||||
| 4 | 2663 | 9 | 90 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 224 | DG 807808 | CT 83063 | |||||
| 5 | 2530 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807810 | CT 83259 | |||||
| 6 | 2529 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807811 | CT 83260 | |||||
| 7 | 2527 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807812 | CT 83262 | |||||
| 8 | 2524 | 9 | 85,5 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807813 | CT 83263 | |||||
| 9 | 2510 | 9 | 230,9 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 327,1 | DG 807815 | CT 83265 | |||||
| 10 | 2807 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807818 | CT 83069 | |||||
| 11 | 2808 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807819 | CT 83070 | |||||
| 12 | 2811 | 9 | 85,1 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 203,4 | DG 807822 | CT 83073 | |||||
| 13 | 2818 | 9 | 85,1 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 205,8 | DG 807825 | CT 83332 | |||||
| 14 | 2819 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807826 | CT 83076 | |||||
| 15 | 2820 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 205,8 | DG 807827 | CT 83077 | |||||
| 16 | 2822 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807828 | CT 83078 | |||||
| 17 | 2824 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807830 | CT 83080 | |||||
| 18 | 2826 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807831 | CT 83081 | |||||
| 19 | 2784 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807839 | CT 83091 | |||||
| 20 | 2785 | 9 | 136,3 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 244,5 | DG 807840 | CT 83092 | |||||
| 21 | 2640 | 9 | 161,5 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 272,6 | DG 807842 | CT 82476 | |||||
| 22 | 2602 | 9 | 158,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 272,7 | DG 807843 | CT 83093 | |||||
| 23 | 2603 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807844 | CT 83094 | |||||
| 24 | 2604 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807845 | CT 83095 | |||||
| 25 | 2605 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807846 | CT 83096 | |||||
| 26 | 2608 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807847 | CT 83097 | |||||
| 27 | 2610 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807848 | CT 83098 | |||||
| 28 | 2616 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807853 | CT 83103 | |||||
| 29 | 2596 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807855 | CT 83281 | |||||
| 30 | 2593 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807857 | CT 83284 | |||||
| 31 | 2591 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807859 | CT 83286 | |||||
| 32 | 2588 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807862 | CT 83289 | |||||
| 33 | 2565 | 9 | 131,5 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 230,8 | DG 807864 | CT 83294 | |||||
| 34 | 2564 | 9 | 114,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 279,3 | DG 807865 | CT 83295 | |||||
| 35 | 2563 | 9 | 111,6 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 279,3 | DG 807866 | CT 83296 | |||||
| 36 | 2562 | 9 | 109,3 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 271,7 | DG 807867 | CT 83297 | |||||
| 37 | 2561 | 9 | 107,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 266,9 | DG 807868 | CT 83298 | |||||
| 38 | 2560 | 9 | 104,6 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 258,2 | DG 807869 | CT 83299 | |||||
| 39 | 2559 | 9 | 102,3 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 254,9 | DG 807870 | CT 83300 | |||||
| 40 | 2558 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 244,7 | DG 807871 | CT 83301 | |||||
| 41 | 2557 | 9 | 97,6 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 241,4 | DG 807872 | CT 83302 | |||||
| 42 | 2540 | 9 | 90,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 224 | DG 807873 | CT 83303 | |||||
Tải Công văn số 4940/VPĐKĐĐ-ĐK&CGCN ngày 07/12/2023 tại đây.
Nguồn: VPĐK
Các tin khác
- Văn phòng Đăng ký đất đai trao quyết định điều động, bổ nhiệm cán bộ (11/12/2023)
- V/v cung cấp danh sách chủ đầu tư đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất đất nông nghiệp thực hiện dự án phi nông nghiệp (Công ty Cổ phần Địa ốc Bcons) (08/12/2023)
- V/v đăng ký thế chấp của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Hoàng Khôi (07/12/2023)
- V/v xóa đăng ký thế chấp của Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Lê Gia (07/12/2023)
- V/v đăng ký thế chấp của Công ty TNHH Phil Inter Pharma (07/12/2023)
- V/v đăng ký thế chấp của Công ty TNHH Liêm Trinh (07/12/2023)
- V/v đăng ký thế chấp của Công ty TNHH Garzitto Timber (07/12/2023)
- V/v cung cấp đanh sách chủ đầu tư thay đổi rút bớt tài sản thế chấp là nhà ở hình thành trong tương lai dự án đầu tư xây dựng nhà ở của Công ty TNHH Kinh doanh Bất động sản và khách sạn Huyền Điệp (07/12/2023)
- V/v xóa và đăng ký thế chấp của Công ty TNHH MTV Thương mại Dịch vụ Nam Bảo Lam (07/12/2023)
- V/v xóa đăng ký thế chấp của Công ty TNHH Law Packaging Film Industries Việt Nam (07/12/2023)





