Chi tiết bài viết - Sở TNMT Bình Dương
V/v xóa đăng ký thế chấp của Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Lê Gia
| TÀI SẢN ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP | THỜI ĐIỂM THẾ CHẤP | GHI CHÚ | ||||||||||
| THỬA ĐẤT | TỜ BẢN ĐỒ | DIỆN TÍCH (m²) | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | LOẠI NHÀ Ở | DIỆN TÍCH SÀN (m²) | SỐ PHÁT HÀNH |
SỐ VÀO SỔ CẤP GCN |
NGÀY CẤP | ĐỊA ĐIỂM | |||
| ĐẤT | PHƯỜNG | THÀNH PHỐ | ||||||||||
| 2659 | 9 | 125,9 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 342,9 | DG 807803 | CT 83061 | 18/11/2022 | Tân Phước Khánh | Tân Uyên | 25/11/2022 | Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tại Ngân hàng The Shanghai Commercial & Savings Bank, LTD – Chi nhánh Đồng Nai - theo hồ sơ số 231130-2338. |
| 2656 | 9 | 90 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 296,3 | DG 807804 | CT 79649 | |||||
| 2668 | 9 | 90 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 224 | DG 807805 | CT 83066 | |||||
| 2666 | 9 | 90 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 224 | DG 807806 | CT 83065 | |||||
| 2664 | 9 | 90 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 224 | DG 807807 | CT 83064 | |||||
| 2663 | 9 | 90 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 224 | DG 807808 | CT 83063 | |||||
| 2661 | 9 | 90 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 224 | DG 807809 | CT 83062 | |||||
| 2530 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807810 | CT 83259 | |||||
| 2529 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807811 | CT 83260 | |||||
| 2527 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807812 | CT 83262 | |||||
| 2524 | 9 | 85,5 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807813 | CT 83263 | |||||
| 2510 | 9 | 230,9 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 327,1 | DG 807815 | CT 83265 | |||||
| 2805 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807816 | CT 83067 | |||||
| 2806 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807817 | CT 83068 | |||||
| 2807 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807818 | CT 83069 | |||||
| 2808 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807819 | CT 83070 | |||||
| 2809 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 203,4 | DG 807820 | CT 83071 | |||||
| 2810 | 9 | 85,1 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807821 | CT 83072 | |||||
| 2811 | 9 | 85,1 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 203,4 | DG 807822 | CT 83073 | |||||
| 2814 | 9 | 85,6 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807824 | CT 83075 | |||||
| 2818 | 9 | 85,1 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 205,8 | DG 807825 | CT 83332 | |||||
| 2819 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807826 | CT 83076 | |||||
| 2820 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 205,8 | DG 807827 | CT 83077 | |||||
| 2822 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807828 | CT 83078 | |||||
| 2824 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807830 | CT 83080 | |||||
| 2826 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807831 | CT 83081 | |||||
| 2827 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807832 | CT 83082 | |||||
| 2840 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 207 | DG 807836 | CT 83086 | |||||
| 2732 | 9 | 127,8 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 244,5 | DG 807837 | CT 83088 | |||||
| 2784 | 9 | 85 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 209 | DG 807839 | CT 83091 | |||||
| 2785 | 9 | 136,3 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 244,5 | DG 807840 | CT 83092 | |||||
| 2640 | 9 | 161,5 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 272,6 | DG 807842 | CT 82476 | |||||
| 2602 | 9 | 158,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 272,7 | DG 807843 | CT 83093 | |||||
| 2603 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807844 | CT 83094 | |||||
| 2604 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807845 | CT 83095 | |||||
| 2605 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807846 | CT 83096 | |||||
| 2608 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807847 | CT 83097 | |||||
| 2610 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807848 | CT 83098 | |||||
| 2612 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807849 | CT 83099 | |||||
| 2613 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807850 | CT 83100 | |||||
| 2614 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807851 | CT 83101 | |||||
| 2615 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807852 | CT 83102 | |||||
| 2616 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807853 | CT 83103 | |||||
| 2617 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807854 | CT 83104 | |||||
| 2596 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807855 | CT 83281 | |||||
| 2593 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807857 | CT 83284 | |||||
| 2592 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807858 | CT 83285 | |||||
| 2591 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807859 | CT 83286 | |||||
| 2590 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807860 | CT 83287 | |||||
| 2589 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807861 | CT 83288 | |||||
| 2588 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807862 | CT 83289 | |||||
| 2587 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 228,4 | DG 807863 | CT 83290 | |||||
| 2565 | 9 | 131,5 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 230,8 | DG 807864 | CT 83294 | |||||
| 2564 | 9 | 114,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 279,3 | DG 807865 | CT 83295 | |||||
| 2563 | 9 | 111,6 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 279,3 | DG 807866 | CT 83296 | |||||
| 2562 | 9 | 109,3 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 271,7 | DG 807867 | CT 83297 | |||||
| 2561 | 9 | 107,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 266,9 | DG 807868 | CT 83298 | |||||
| 2560 | 9 | 104,6 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 258,2 | DG 807869 | CT 83299 | |||||
| 2559 | 9 | 102,3 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 254,9 | DG 807870 | CT 83300 | |||||
| 2558 | 9 | 100,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 244,7 | DG 807871 | CT 83301 | |||||
| 2557 | 9 | 97,6 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 241,4 | DG 807872 | CT 83302 | |||||
| 2540 | 9 | 90,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 224 | DG 807873 | CT 83303 | |||||
| 2541 | 9 | 90,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 224 | DG 807874 | CT 83304 | |||||
| 2546 | 9 | 147,0 | Đất ở tại đô thị | Nhà ở liên kế | 274,8 | DG 807875 | CT 83305 | |||||
Tải Công văn số 4889/VPĐKĐĐ-ĐK&CGCN ngày 05/12/2023 tại đây.
Nguồn: VPĐK
Các tin khác
- V/v đăng ký thế chấp của Công ty TNHH Phil Inter Pharma (07/12/2023)
- V/v đăng ký thế chấp của Công ty TNHH Liêm Trinh (07/12/2023)
- V/v đăng ký thế chấp của Công ty TNHH Garzitto Timber (07/12/2023)
- V/v cung cấp đanh sách chủ đầu tư thay đổi rút bớt tài sản thế chấp là nhà ở hình thành trong tương lai dự án đầu tư xây dựng nhà ở của Công ty TNHH Kinh doanh Bất động sản và khách sạn Huyền Điệp (07/12/2023)
- V/v xóa và đăng ký thế chấp của Công ty TNHH MTV Thương mại Dịch vụ Nam Bảo Lam (07/12/2023)
- V/v xóa đăng ký thế chấp của Công ty TNHH Law Packaging Film Industries Việt Nam (07/12/2023)
- V/v xóa đăng ký thế chấp của Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Đức Phát (07/12/2023)
- V/v đăng ký thế chấp của Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc (07/12/2023)
- V/v cung cấp danh sách chủ đầu tư đăng ký thay đổi rút bớt tài sản thế chấp là nhà ở hình thành trong tương lại dự án xây dựng nhà ở của Công ty TNHH Dịch vụ Bất động sản và Xây dựngHoàng Nam (07/12/2023)
- V/v đăng ký thay đổi rút bớt tài sản thế chấp của Công ty TNHH Đầu tư Bất động sản Thái Bình (07/12/2023)





