V/v xóa đăng ký thế chấp của Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Lê Gia

Post date: 07/12/2023

Font size : A- A A+

TÀI SẢN ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP THỜI ĐIỂM THẾ CHẤP GHI CHÚ
THỬA ĐẤT TỜ BẢN ĐỒ DIỆN TÍCH (m²) MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG LOẠI NHÀ Ở DIỆN TÍCH SÀN (m²) SỐ PHÁT
 HÀNH
SỐ VÀO SỔ
CẤP GCN
NGÀY CẤP ĐỊA ĐIỂM
ĐẤT PHƯỜNG THÀNH PHỐ
2659 9 125,9 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  342,9 DG 807803 CT 83061 18/11/2022 Tân Phước Khánh Tân Uyên 25/11/2022 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tại Ngân hàng The Shanghai Commercial & Savings Bank, LTD – Chi nhánh Đồng Nai - theo hồ sơ số 231130-2338.
2656 9 90 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  296,3 DG 807804 CT 79649  
2668 9 90 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  224 DG 807805 CT 83066  
2666 9 90 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  224 DG 807806 CT 83065  
2664 9 90 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  224 DG 807807 CT 83064  
2663 9 90 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  224 DG 807808 CT 83063  
2661 9 90 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  224 DG 807809 CT 83062  
2530 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807810 CT 83259  
2529 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807811 CT 83260  
2527 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807812 CT 83262  
2524 9 85,5 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807813 CT 83263  
2510 9 230,9 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  327,1 DG 807815 CT 83265  
2805 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807816 CT 83067  
2806 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807817 CT 83068  
2807 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807818 CT 83069  
2808 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807819 CT 83070  
2809 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  203,4 DG 807820 CT 83071  
2810 9 85,1 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807821 CT 83072  
2811 9 85,1 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  203,4 DG 807822 CT 83073  
2814 9 85,6 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807824 CT 83075  
2818 9 85,1 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  205,8 DG 807825 CT 83332  
2819 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807826 CT 83076  
2820 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  205,8 DG 807827 CT 83077  
2822 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807828 CT 83078  
2824 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807830 CT 83080  
2826 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807831 CT 83081    
2827 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807832 CT 83082  
2840 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  207 DG 807836 CT 83086  
2732 9 127,8 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  244,5 DG 807837 CT 83088  
2784 9 85 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  209 DG 807839 CT 83091  
2785 9 136,3 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  244,5 DG 807840 CT 83092  
2640 9 161,5 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  272,6 DG 807842 CT 82476  
2602 9 158,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  272,7 DG 807843 CT 83093  
2603 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807844 CT 83094  
2604 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807845 CT 83095  
2605 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807846 CT 83096  
2608 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807847 CT 83097  
2610 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807848 CT 83098  
2612 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807849 CT 83099  
2613 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807850 CT 83100  
2614 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807851 CT 83101  
2615 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807852 CT 83102  
2616 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807853 CT 83103  
2617 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807854 CT 83104  
2596 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807855 CT 83281  
2593 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807857 CT 83284  
2592 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807858 CT 83285  
2591 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807859 CT 83286  
2590 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807860 CT 83287  
2589 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807861 CT 83288  
2588 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807862 CT 83289  
2587 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  228,4 DG 807863 CT 83290  
2565 9 131,5 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  230,8 DG 807864 CT 83294  
2564 9 114,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  279,3 DG 807865 CT 83295    
2563 9 111,6 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  279,3 DG 807866 CT 83296  
2562 9 109,3 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  271,7 DG 807867 CT 83297  
2561 9 107,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  266,9 DG 807868 CT 83298  
2560 9 104,6 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  258,2 DG 807869 CT 83299  
2559 9 102,3 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  254,9 DG 807870 CT 83300  
2558 9 100,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  244,7 DG 807871 CT 83301  
2557 9 97,6 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  241,4 DG 807872 CT 83302  
2540 9 90,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  224 DG 807873 CT 83303  
2541 9 90,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  224 DG 807874 CT 83304  
2546 9 147,0 Đất ở tại đô thị Nhà ở liên kế  274,8 DG 807875 CT 83305  

Tải Công văn số 4889/VPĐKĐĐ-ĐK&CGCN ngày 05/12/2023 tại đây.

Nguồn: VPĐK

More

cổng THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ nông nghiệp và MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Địa chỉ: Tầng 03, Tháp A, Tòa nhà trung tâm Hành Chính, Đ.Lê Lợi, P. Hòa Phú, TP.TDM, tỉnh Bình Dương.

Chịu trách nhiệm: Ông PHẠM VĂN BÔNG - Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Dương.

Điện thoại: (0274)3897399 - Email: sonnmt@binhduong.gov.vn

Quản lý website: BAN BIÊN TẬP WEBSITE