CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG NƯỚC (WQI) TẠI CÁC SÔNG VÀ RẠCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG THÁNG 04 NĂM 2019
Kết quả quan trắc và đánh giá chỉ số chất lượng nước (WQI) tháng 04 năm 2019 đối với các sông, kênh rạch trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cho thấy chất lượng nước mặt sông Sài Gòn giảm, chất lượng nước sông Đồng Nai ổn định so với tháng trước và cùng kỳ năm trước; các chỉ tiêu phân tích hầu hết đều đạt quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT); riêng đối với các chỉ tiêu dinh dưỡng và hữu cơ như N-NH3, COD vẫn còn vượt quy chuẩn nhiều lần tại các kênh, rạch, suối nhỏ do tiếp nhận nước thải sinh hoạt từ khu dân cư và nước thải từ các khu công nghiệp.
Kết quả đánh giá, phân loại chất lượng nước mặt trong tháng 04 năm 2019 như sau:
|
STT |
Tên điểm quan trắc |
WQI tháng 4/2019 |
Màu |
Đánh giá chất lượng nước |
|
1 |
Suối Tân Lợi gần KCN Đất Cuốc (RĐN7) |
97 |
Xanh nước biển |
Sử dụng tốt cho mục đích cấp nước sinh hoạt |
|
2 |
Kênh Thủy Lợi tại giao lộ với Quốc lộ 13 (KTL2) |
92 |
||
|
3 |
Sông Sài Gòn cách đập Dầu Tiếng 2km (SG1) |
79 |
Xanh lá cây |
Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng cần các biện pháp xử lý phù hợp |
|
4 |
Sông Sài Gòn tại họng thu nước nhà máy nước TDM (SG2) |
86 |
||
|
5 |
Rạch Vĩnh Bình tại nhà hàng Dìn Ký (RSG6) |
77 |
||
|
6 |
Sông Đồng Nai - Cách ngã ba sông ĐN – SB 1km (ĐN1) |
85 |
||
|
7 |
Sông Đồng Nai tại họng thu nước nhà máy nước Tân Hiệp (ĐN2) |
86 |
||
|
8 |
Cầu mới bắt qua Cù lao Bạch Đằng (ĐN3) |
86 |
||
|
9 |
Sông Đồng Nai tại họng thu nước nhà máy nước Tân Ba (ĐN4) |
82 |
||
|
10 |
Rạch Bà Hiệp tại cầu Bà Hiệp (RĐN6) |
78 |
||
|
11 |
Cầu Sông Bé (SB) |
82 |
||
|
12 |
Sông Sài Gòn cách ngã ba rạch Vĩnh Bình - sông Sài Gòn 50m về phía hạ lưu (SG3) |
75 |
Vàng |
Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục đích tương đương khác |
|
13 |
Rạch tại cầu Bà Sảng (RSG1) |
65 |
||
|
14 |
Suối Giữa tại Cầu Suối Giữa (RSG2) |
69 |
||
|
15 |
Rạch Ông Đành tại Cầu Ông Đành (RSG3) |
61 |
||
|
16 |
Suối Chòm Sao tại cầu Bà Hai (RSG5) |
57 |
||
|
17 |
Suối Đờn tại cầu suối Đờn (RSG11) |
65 |
||
|
18 |
Suối Cái tại cầu Bến Sắn (RĐN1) |
63 |
||
|
19 |
Suối Ông Đông tại cầu Tổng Bản (RĐN3) |
68 |
||
|
20 |
Suối Cái tại Cầu Bà Kiên (RĐN4) |
60 |
||
|
21 |
Suối Thợ Ụt tại cầu Thợ Ụt (RĐN8) |
59 |
||
|
22 |
Sông Thị Tính tại cầu Phú Bình (STT1) |
58 |
||
|
23 |
Sông Thị Tính tại cầu trên đường vành đai 4 (STT2) |
69 |
||
|
24 |
Sông Thị Tính tại cầu ông Cộ (STT3) |
73 |
||
|
25 |
Suối Căm Xe tại ngã ba suối Bài Lang và suối Căm Xe (RTT1) |
65 |
||
|
26 |
Rạch Thị Tính đổ ra sông Thị Tính tại hợp lưu suối Đồng Sổ và suối Đôi tại cầu Quan (RTT2) |
64 |
||
|
27 |
Kênh Thủy Lợi tại cửa xả hồ Phước Hòa (KTL1) |
72 |
||
|
28 |
Kênh Ba Bò tại cầu Kênh (RSG7) |
29 |
Da cam |
Sử dụng cho giao thông thủy và các mục đích tương đương khác |
|
29 |
Kênh thoát nước An Tây tại cửa đổ vào sông Sài Gòn (RSG8) |
31 |
||
|
30 |
Kênh thoát nước thải tại cầu Ông Bố (RSG9) |
45 |
||
|
31 |
Suối Bưng Cù tại cầu Suối Nước (RĐN2) |
33 |
||
|
32 |
Suối Cát tại cầu Trắng (RSG4) |
8 |
Đỏ |
Nước ô nhiễm nặng, cần các biện pháp xử lý trong tương lai |
|
33 |
Kênh D tại cầu bắt qua kênh D (RSG10) |
10 |
||
|
34 |
Suối Siệp tại cống trên QL 1K (RĐN5) |
13 |