Javascript Slideshow
 Bản in     Gởi bài viết  
Bản tin diễn biến mực nước dưới đất tháng 10/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 10/2018 

A. Tóm tắt nội dung:

Cao độ tuyệt đối mực nước của 38 giếng khoan quan trắc các tầng chứa nước: Pleistocen giữa- trên, Pleistocen dưới,  Pliocen giữa, Pliocen dưới và tầng đá nứt nẻ MZ và diễn biến mực nước tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 10/2018 giao động như sau:

I. Kết quả quan trắc nước dưới đất:

1. Đối với tầng chứa nước Pleistocen giữa- trên:

Hình 1: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen giữa- trên

Nhận xét: Tháng 10/2018 mực nước trong tầng tăng trung bình 0,32m so với tháng 9/2018, so với cùng kỳ năm 2017 mực nước tăng tại các trạm, mức tăng trung bình 0,73m.

2. Đối với tầng chứa nước Pleistocen dưới.

Hình 2: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen dưới

Nhận xét:

Mực nước trung bình tháng 10/2018 hầu hết các trạm quan trắc tăng, mức tăng trung bình 0,21m so với tháng 9/2018.  So với cùng kỳ năm 2017 hầu hết các trạm tăng, tăng nhiều nhất tại trạm An Phú (1,08m) và trạm Sóng Thần 1 (1,09m).

3. Đối với tầng chứa nước Pliocen giữa

Hình 3: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen giữa

Nhận xét:

- Mực nước trung bình trong tầng Pliocen giữa tăng 0,21m tăng nhiều nhất ở trạm quan trắc Thuận Giao (0,41m).

- So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm tăng trung bình 0,14m, tăng nhiều nhất tại trạm Sóng Thần 1 (2,01m).

4. Đối với tầng chứa nước Pliocen dưới:

Hình 4: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen dưới

Nhận xét: So với tháng 9/2018, mực nước trung bình tầng Pliocen dưới tháng 10/2018 hầu hết các trạm quan trắc tăng trung bình 0,11m. So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình hầu hết ở các các trạm tăng nhẹ, mức tăng trung bình 0,11m.

5. Đối với tầng chứa nước trong đá Jura (tầng MZ)

Hình 5: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng MZ

Nhận xét: Mực nước trung bình tháng 10/2018 của các giếng quan trắc trong đá Jura (tầng MZ) so với tháng trước tăng ở các trạm trung bình 0,40m. So với cùng kỳ các năm trước, mực nước trung bình giảm 1,11m tại trạm Tam Lập Phú Giáo.

II. Kết quả Quan trắc của trạm thủy văn Tân Uyên

Cao độ mực nước trên sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên, đỉnh triều giao động từ  158cm (ngày 19/10/2018) đến 233cm (ngày 09/10/2018) và chân triều giao động từ -12cm (ngày 12/10/2018) đến 91cm (ngày 15/10/2018).

B. Nội dung chi tiết:

  1. Diễn biến mực nước dưới đất tháng 10/2018:

STT

Vị trí quan trắc

Mã số

Tầng chứa nước

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình

So sánh với cùng kỳ năm trước
(tháng 10/2017)

 Tháng 10/2018(m)

 Tháng 9/2018 (m)

Tăng/giảm

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình tháng 10/2017 (m)

Giao động mực nước (m)

Đánh giá mực nước

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0102T

 Pleistocen giữa- trên

12.81

12.60

Tăng

12.81

0.00

Tăng

BD0102Z

Pleistocen
 dưới

12.76

12.46

Tăng

12.76

0.00

Tăng

BD0104T

Pliocen
giữa

12.77

12.43

Tăng

12.86

-0.09

Giảm

BD0104Z

Pliocen
dưới

12.87

12.58

Tăng

12.48

0.39

Tăng

2

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0202Z

Pleistocen
 dưới

18.22

18.01

Tăng

18.45

-0.23

Giảm

BD0204T

Pliocen
giữa

3.50

3.55

Giảm

3.27

0.24

Tăng

BD0204Z

Pliocen
dưới

3.69

3.43

Tăng

3.61

0.08

Tăng

3

KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

BD0302Z

Pleistocen
 dưới

21.52

21.12

Tăng

19.53

1.99

Tăng

BD0304T

Pliocen
giữa

21.54

21.19

Tăng

19.49

2.05

Tăng

BD0304Z

Pliocen
dưới

-10.01

-9.52

Giảm

-9.82

-0.19

Giảm

4

Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0402T

Pleistocen
 giữa - trên

-14.96

-14.73

Giảm

-14.96

0.00

Tăng

BD0402Z

Pliocen
giữa

-15.18

-15.27

Tăng

-15.18

0.00

Tăng

BD0404T

Pliocen
dưới

-14.81

-14.89

Tăng

-14.81

0.00

Tăng

5

Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0502Z

Pleistocen
 dưới

11.38

10.98

Tăng

11.50

-0.12

Giảm

BD0504T

Pliocen
giữa

0.10

-0.54

Tăng

0.10

0.00

Tăng

BD0504Z

Pliocen
dưới

0.21

0.09

Tăng

0.15

0.07

Tăng

6

xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD0602T

Pleistocen giữa- trên

8.09

7.67

Tăng

7.26

0.83

Tăng

BD0602Z

Pleistocen
 dưới

3.67

3.52

Tăng

3.67

0.00

Tăng

BD0604T

Pliocen
giữa

3.62

3.25

Tăng

3.18

0.44

Tăng

BD0604Z

Pliocen
dưới

3.46

3.23

Tăng

3.05

0.41

Tăng

7

Phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0704T

Pliocen
giữa

5.55

5.27

Tăng

5.31

0.24

Tăng

BD0704Z

Pliocen
dưới

4.12

4.10

Tăng

4.05

0.07

Tăng

8

Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD0804T

Pliocen
giữa

9.95

9.95

Giảm

9.45

0.50

Tăng

BD0804Z

Pliocen
dưới

11.11

10.92

Tăng

10.40

0.71

Tăng

9

xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD09060

Tầng đá nứt nẻ MZ

24.71

24.29

Tăng

24.20

0.51

Tăng

10

xã Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD1004T

Pliocen giữa

31.64

31.62

Tăng

31.23

0.40

Tăng

11

xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD11020

Pleistocen
 dưới

0.76

0.47

Tăng

1.07

-0.31

Giảm

BD1104T

Pliocen
giữa

0.93

0.82

Tăng

1.24

-0.32

Giảm

BD1104Z

Pliocen
dưới

0.83

0.70

Tăng

1.04

-0.21

Giảm

12

xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1204T

Tầng
Pliocen
giữa

32.27

31.74

Tăng

32.41

-0.15

Giảm

13

xã Tam Lập, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD13060

Tầng đá nứt nẻ MZ

39.27

38.85

Tăng

40.46

-1.19

Giảm

14

TT Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD1404T

Pliocen
giữa

-4.45

-4.48

Tăng

-4.30

-0.16

Giảm

BD1404Z

Pliocen
dưới

-3.57

-3.93

Tăng

-3.59

0.02

Tăng

15

xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1504T

Pliocen
giữa

30.80

30.72

Tăng

31.28

-0.49

Giảm

16

xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

BD1604Z

Pliocen
dưới

24.76

24.32

Tăng

24.67

0.09

Tăng

17

TT Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1704T

Pliocen
giữa

43.54

43.44

Tăng

43.70

-0.16

Giảm

18

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD1802Z

Pleistocen
 dưới

23.78

23.77

Tăng

22.00

1.78

Tăng

2. Diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 10/2018:

Ngày

Cao độ tuyệt đối mực nước (cm)

Nhiệt độ nước (°C)

Nhiệt độ không khí(°C)

Đỉnh triều

Chân triều

1

205

37

30.55

28

2

203

36

30.25

27.6

3

205

45

30.45

27.25

4

212

57

30.2

26.65

5

225

50

29.95

26.6

6

233

42

30.3

27.1

7

231

44

30.55

27.5

8

228

32

30.8

28.15

9

224

25

30.8

28.1

10

224

20

30.75

28.5

11

224

15

31

28.85

12

216

0

31.05

29

13

206

-6

31.3

29.15

14

197

-15

31.35

28.75

15

178

-15

31.05

27.75

16

165

-19

30.75

28.25

17

161

-27

30.35

28.4

18

159

-29

30.45

28.75

19

165

-41

30.35

27.6

20

176

-30

29.75

26.5

21

187

-30

30.15

27

22

193

-17

30.3

28.5

23

201

-12

30.25

27.75

24

208

2

30.05

27.1

25

210

-5

30.2

27.25

26

214

-26

30.5

28

27

213

-21

30.65

29.25

28

207

-36

30.65

29

29

205

-44

30.75

28

30

195

-49

31.15

28

31

189

-63

30.6

27

Nguồn: TNNKS

 

[Trở về]
Tổng lượt truy cập:
Truy cập trong ngày:
Đang truy cập: